Bạn đã sẵn sàng để bắt đầu giao dịch?
Mở tài khoản Live hoặc Demo trực tuyến chỉ trong vài phút và bắt đầu giao dịch trên thị trường ngoại hối cũng như các thị trường khác.
Bạn có thắc mắc?

Liên hệ Chúng tôi:

Điện thoại: +1 849 9370815

email: [email protected]

Bạn có thắc mắc?

Liên hệ Chúng tôi:

Điện thoại: +1 849 9370815

email: [email protected]

MT4.VAR.

Các cặp tiền tệ có sẵn để giao dịch trên tài khoản MT4.VAR.

Chênh lệch trung bình Kích thước giao dịch tối thiểu (lô) Bước Kích thước hợp đồng mỗi lô
AUDCAD 4,8 0,01 0,01 100.000
AUDCHF 7,7 0,01 0,01 100.000
AUDJPY 4,9 0,01 0,01 100.000
AUDNZD 5,8 0,01 0,01 100.000
AUD/USD 2,5 0,01 0,01 100.000
CADCHF 6,5 0,01 0,01 100.000
CADJPY 4,5 0,01 0,01 100.000
CHFJPY 4,6 0,01 0,01 100.000
EUR/AUD 5,9 0,01 0,01 100.000
EURCAD 5,9 0,01 0,01 100.000
EURCHF 2,8 0,01 0,01 100.000
EURGBP 2,5 0,01 0,01 100.000
EURJPY 2,6 0,01 0,01 100.000
EUR/NOK 6,7 0,01 0,01 100.000
EUR/NZD 8,7 0,01 0,01 100.000
EURSEK 6,9 0,01 0,01 100.000
EURTRY 20 0,01 0,01 100.000
EUR/USD 1,4 0,01 0,01 100.000
EUR/ZAR 60 0,01 0,01 100.000
GBPAUD 5,7 0,01 0,01 100.000
GBPCAD 9,1 0,01 0,01 100.000
GBPCHF 4,3 0,01 0,01 100.000
GBPJPY 4,1 0,01 0,01 100.000
GBPNZD 18 0,01 0,01 100.000
GBP/USD 2,1 0,01 0,01 100.000
NZDCAD 10,1 0,01 0,01 100.000
NZDCHF 10,1 0,01 0,01 100.000
NZDJPY 6,1 0,01 0,01 100.000
NZDUSD 3,0 0,01 0,01 100.000
USDCAD 2,6 0,01 0,01 100.000
USDCHF 2,2 0,01 0,01 100.000
USD/DKK 3,7 0,01 0,01 100.000
USDJPY 1,6 0,01 0,01 100.000
USD/MXN 92 0,01 0,01 100.000
USD/NOK 5,3 0,01 0,01 100.000
USDSEK 5,9 0,01 0,01 100.000
USD/SGD 8,2 0,01 0,01 100.000
USDTRY 20 0,01 0,01 100.000
USDZAR 43 0,01 0,01 100.000

Tỷ lệ hoán đổi qua đêm

Bạn có thể xem tỷ lệ hoán đổi trong nền tảng giao dịch MetaTrader 4: nhấp chuột phải vào bất kỳ công cụ nào trong phần ‘Market Watch’, sau đó chọn tùy chọn ‘Specification’ từ menu thả xuống.