Các Chỉ số Cổ phiếu có thể giao dịch trên tài khoản MT4.VAR.
| Ký hiệu | Mô tả | Spread trung bình | Quy mô hợp đồng mỗi Lot | Kích thước giao dịch tối thiểu | Tiền tệ | Bước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| .DE30Cash | DAX-30 | 1 | 10 | 0.1 | EUR | 0.1 |
| .FRANCECash | CAC-40 | 1 | 10 | 0.1 | EUR | 0.1 |
| .UK100Cash | FTSE-100 | 1 | 10 | 0.1 | GBP | 0.1 |
| .US30Cash | Mini-sized Dow Jones | 5 | 10 | 0.1 | USD | 0.1 |
| .USTECHCash | E-Mini NASDAQ-100 | 1 | 10 | 0.1 | USD | 0.1 |
| .US500Cash | E-Mini S&P 500 | 1 | 20 | 0.1 | USD | 0.1 |
| .EURO50Cash | DJ EURO STOXX 50 | 1 | 10 | 0.1 | EUR | 0.1 |
| .JPN225Cash | Nikkei 225 | 1 | 500 | 0.1 | JPY | 0.1 |
| .ESP35Cash | Ibex 35 | 1 | 10 | 0.1 | EUR | 0.1 |
| .SW20Cash | Switzerland20 | 1 | 10 | 0.1 | CHF | 0.1 |
| .AUS200Cash | ASX 200 | 1 | 10 | 0.1 | AUD | 0.1 |
| .HK50Cash | Hong Kong 50 | 1 | 10 | 0.1 | HKD | 0.1 |
Tài chính qua đêm
Các điều chỉnh tài chính được áp dụng hàng ngày. Bạn có thể xem các mức lãi suất tài chính trong terminal giao dịch MetaTrader 4 của mình: nhấp chuột phải vào bất kỳ công cụ nào trong mục ‘Market Watch’, sau đó chọn tùy chọn ‘Specification’ từ menu thả xuống.